Thiết bị đo lường chính hãng

Sản phẩm đo kiểm

Thiết bị đo kiểm, máy đo lường và nhóm sản phẩm kỹ thuật.

86sản phẩm phù hợp
Thông số biến thể

Danh mục này chưa có thông số biến thể trong Odoo.

Thiết bị phân tích chất lượng công suất FLUKE 434/003

FLUKE

Thiết bị phân tích chất lượng công suất FLUKE 434/003

: 469661151883

  • Inputs Number: 4 voltage and current (3 phases + neutral) Maximum voltage: 1000 Vrms (6 kV peak) Maximum sampling speed: 200 kS/s on each channel simultaneously Volt/Amps/Hertz Vrms (AC + DC) Measurement range: 1 … 1000 V Accuracy: 0.1% of Vnom Vpeak Measurement range: 1 … 1400 V Accuracy: 5% of Vnom Crest factor, voltage Measurement range: 1.0 … > 2.8 Accuracy: ±5% Arms (AC + DC) Measurement range: 0 … 20 kA Accuracy: ±0.5% ± 5 counts Apeak Measurement range: 0 … 5.5 kA Accuracy: 5% Crest factor, A Measurement range: 1 … 10 Accuracy: ±5% Hz 50 Hz nominal Measurement range: 40 … 70 Hz Accuracy: ±0.01 Hz Dips and swells Vrms (AC+DC) Measurement range: 0.0% … 100% of Vnom Accuracy: ±0.2% of nominal voltage Arms (AC+DC) ? Measurement range: 0 …. 20 kA Accuracy: ±1% … ± counts Harmonics Harmonic (interharmonic) (n) Measurement range: DC, 1..50; (Off, 1..49) measured according to IEC 61000-4-7 Vrms Measurement range: 0.0 … 1000 V Accuracy: ±0.05% of nominal voltage Arms Measurement range: 0.0 ± 4000 mV x clamp scaling Accuracy: ±5% ± 5 counts Watts Measurement range: Depends on clamp scaling and voltage Accuracy: ±5% ± n x 2% or reading, ± 10 counts DC voltage Measurement range: 0.0 ± 1000 V Accuracy: ±0.2% of nominal voltage THD Measurement range: 0.0 … 100.0% Accuracy: ±2.5% V and A (± 5% Watt) Hz Measurement range: 0 … 3500 Hz Accuracy: ± 1 Hz Phase angle Measurement range: -360° … +360° Accuracy: ± n x 1.5° Power and energy Watt, VA, VAR Measurement range: 1.0 … 20.00 MVA Accuracy: ±1% ± counts kWh, kVAh, kVARh Measurement range: 00.00 … 200.0 GVAh Accuracy: ± 1.5% ± 10 counts Power Factor/ Cos ⊕ / DPF Measurement range: 0 … 1 Accuracy: ± 0.03 Flicker Pst (1 min), Pst, Plt, PF5 Measurement range: 0.00 … 20.00 Accuracy: ±5% Unbalance Volts Measurement range: 0.0 … 5.0% Accuracy: ±0.5% Current Measurement range: 0.0 … 20% Accuracy: ± 1% Transient Capture Volts Measurement range: ±6000 V Accuracy: ±2.5% of Vrms Minimum detect duration 5 µs (200kS/s sampling) Inrush mode Arms (AC+DC) Measurement range: 0.000 … 20.00 kA Accuracy: ±1% of meas ± 5 counts Inrush duration (selectable) Measurement range: 7.5 s … 30 min Accuracy: ±20 ms (Fnom = 50 Hz) Autotrend recording Sampling: 5 readings/sec continuous sampling per channel Memory: 1800 min, max and avg points for each reading Recording time: Up to 450 days Zoom: Up to 12x horizontal zoom Memory Screens & data: 50, shared memory divided between logging, screens and data sets Notes Depending on clamp scaling Value is measured over 1 cycle, commencing at a fundamental zero crossing, and refreshed each half-cycle The advanced functions Interharmonics, Energy, Transients and Inrush are optional for the Fluke 434 and standard available on the Fluke 435. Environmental Specifications Operating Temperature: 0 °C to +50 °C Safety Specifications Safety EN61010-1 (2nd edition) pollution degree 2; 1000 V CAT III / 600 V CAT IV ANSI/ISA S82.01 Mechanical & General Specifications Size 256 x 169 x 64 mm Weight 1.1 kg Battery Life Rechargeable NiMH pack (installed): >7 hours Battery charging time: 4 hours typical Shock & Vibration Shock: 30 g Vibration: 3 g according to MIL-PRF-28800F Class 2 Case Rugged, shock proof with integrated protective holster, IP51 (drip and dust proof) Warranty 3 years
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Bộ Datalogger công suất 3 pha FLUKE 1735

FLUKE

Bộ Datalogger công suất 3 pha FLUKE 1735

: 367841151889

  • General Specifications Display: ¼ VGA Graphic Color transmissive displays 320 x 240 Pixel with additional background lighting and adjustable contrast, text and graphics in color Quality: Developed, designed and manufactured according to DIN ISO 9001 Memory: 4 MB Flash memory, 3.5 MB for measuring data Interface: RS-232 SUB-D socket; 115.2 k Baud, 8 data bits, no parity, 1 stop bit, firmware updates are possible with the RS- 232 interface (9-pole extension cable) Sample rate: 10.24 kHz Line frequency: 50 Hz or 60 Hz, user-selectable, with automatic synchronization Power supply: NiMH battery-pack, with ac adapter (15 V to 20 V/0.8 A) Operation time with battery: Typical > 12 hours without backlight and > 6 hours with backlight high Dimensions: 240 mm x 180 mm x 110 mm Weight: 1.7 kg, including battery Ambient conditions Working temperature range: -10 °C to +50 °C Storage temperature range: -20 °C to +60 °C Operating temperature range: 0 °C to +40 °C Reference temperature range: 23 °C ± 2 °C Note: The above terms are defined in European Standards. To calculate the specification at any point in the working temperature range, use the temperature coefficient below. Temperature coefficient: ± 0.1 % of the measured value per °C from the reference Intrinsic error: Refers to reference temperature, maximum deviation is guaranteed for two years Operating error: Refers to operating temperature range, maximum deviation is guaranteed for two years Climatic class: C1 (IEC 654-1) -5 °C to +45 °C, 5% to 95% RH, no dew Housing: Cycoloy shock and scratch proof thermoplast V0-type (non-flammable) with rubber protection holster EMC Emission: IEC/EN 61326-1:1997 class B Immunity: IEC/EN 61326-1:1997 Safety Specifications: Safety: IEC 61010-1 600 V CAT III, double or reinforced insulation, pollution degree 2 Protection: P65; EN60529 (refers only to the main housing without the battery compartment) RMS values are measured with a 20 ms resolution. V-rms wye measurement: Measuring range: 57 V/66 V/110 V/120 V/127 V/220 V/230 V/240 V/260 V/277 V/347 V/380 V/400 V/417 V/480 V ac Intrinsic error: ± (0.2% of measured value + 5 digits) Operating error: ± (0.5% of m. v. + 10 digit) Resolution: 0.1 V V-rms delta measurement Measuring range: 100 V/115 V/190 V/208 V/220 V/380 V/400 V/415 V/450 V/480 V/600 V/660 V/690 V/720 V/830 V ac Intrinsic error: ± (0.2% of m. v. + 5 digit) Operating error: ± (0.5 % of m. v. + 10 digit) Resolution: 0.1 V A-rms measurement Flexi set I ranges: 15 A/150 A/3000 A rms (at sine) Current clamp ranges: 1 A/10 A Resolution: 0.01 A Ranges 150 A/3000 A and 1 A/10 A Operating error: ± (1 % of m. v. + 10 digit) Ranges 15 A Intrinsic error: ± (0.5 % of m. v. + 20 digit) Operating error: ± (1 % of m. v. + 20 digit) The errors of the current probes are not considered. By using Flexi-Set Flexi Set measuring error: ± (2% of m. v. + 10 digit) Position influence: ± (3 % of m. v. + 10 digit) CF (typical): 2.83 Note: When using Flexi Set please make sure to position the conductor opposite to the Flexi Set-lock Power measurement (P - Active, S - Apparent, Q- reactive, D - Distorting Measuring range: see V rms and A rms measurement Power errors are calculated by adding the errors of voltage and current Additional error due to power factor PF Specified error x (1-[PF]) Maximum range with voltage range 830 V delta-connection and 3000 A current range is 2.490 MW, higher displayed values possible when using PTs and CTs with ratio feature Intrinsic error: ± (0.7 % of m.v. +15 digit) Resolution: 1 kW Operating error: ± (1.5 % of m.v. + 20 digit) Typical range with voltage range 230 V wye connection and 150 A current range is 34.50 KW. Intrinsic error: ± (0.7 % of m.v. +15 digit) Resolution: 1 W to 10 W Operating error: ± (1.5 % of m.v. + 20 digit) The errors of the current sensors themselves have not been considered. Energy measurement (kWh, KVAh, kVARh) Intrinsic error: ± (0.7 % of m.v.+ F variation error* + 15 digit) Resolution: 1 W to 10 W Operating error: ± (1.5 % of m.v. + F variation error* + 20 digit) *Frequency variation error PF (Power factor) Range: 0.000 to 1.000 Resolution: 0.001 Accuracy: ±1 % of full scale Frequency measurement Measuring range: 46 Hz to 54 Hz and 56 Hz to 64 Hz Intrinsic error: ± (0.2 % of m. v. + 5 digit) Operating error: ± (0.5 % of m. v.+ 10 digit) Resolution: 0.01 Hz Harmonics Measuring range: To 50th harmonic (< 50 % of nom) Accuracy Vm, Im, THDV, THDI: IEC 61000-4-7:2002, Class II Vm ≥ 3% Vn: ± 5% Vm Vm < 3 % Vnom: ±0.15% Vnom Im ≥ 10 % Inom: ± 5% Im Im < 10 % Inom: ± 0 5% Inom THDV: for THD < 3% ± 0.15% at Vnom for THD ≥ 3% ± 5% at Vnom THDI: for THD < 10% ± 0.5% at Inom for THD ≥ 10% ± 5% at Inom Vnom: Normal voltage range Inom: Nominal current range Vm and Im are measured values of harmonic m Events Detection of voltage dips, voltage swells and voltage interruptions with a 10 ms resolution and measuring error of the half period sine wave of rms. Intrinsic error: ± (1% of m.v. + 10 digit) Operating error: ± (2% of m.v. + 10 digit) Resolution: 0.1 V
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Bộ Datalogger công suất 3 pha FLUKE 1744

FLUKE

Bộ Datalogger công suất 3 pha FLUKE 1744

: 447488151892

  • Điện áp đầu vào: Dải đo đầu vào V I P-N: tối đa 480 V AC Dải đo đầu vào V I P-P: tối đa 830 V AC Điện áp quá tải tối đa: 1,2 VI Chọn dải đo đầu vào: Theo lập trình công việc Kết nối: P-P hoặc P-N, 1 hoặc 3 pha Điện áp danh định V N: <= 999 kV với PT và tỷ số Điện trở đầu vào: Xấp xỉ 820 kΩ mỗi kênh Lx-N một pha (L1 hoặc A, L2 hoặc B, L3 hoặc C được kết nối): xấp xỉ 300 kΩ Sai số nội tại: 0,1 % VI Bộ cảm biến dòng (VT): Tỷ số: <999 kv="" vi="" br=""> + Chọn tỉ lệ: Theo lập trình công việc
  • Dải đo đầu vào V I P-N: tối đa 480 V AC
  • Dải đo đầu vào V I P-P: tối đa 830 V AC
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Bộ Datalogger phân tích công suất FLUKE 1745

FLUKE

Bộ Datalogger phân tích công suất FLUKE 1745

: 985647151896

  • Điện áp đầu vào: Dải đo đầu vào V I P-N: tối đa 480 V AC Dải đo đầu vào V I P-P: tối đa 830 V AC Điện áp quá tải tối đa: 1,2 VI Chọn dải đo đầu vào: Theo lập trình công việc Kết nối: P-P hoặc P-N, 1 hoặc 3 pha Điện áp danh định V N: <= 999 kV với PT và tỷ số Điện trở đầu vào: Xấp xỉ 820 kΩ mỗi kênh Lx-N một pha (L1 hoặc A, L2 hoặc B, L3 hoặc C được kết nối): xấp xỉ 300 kΩ Sai số nội tại: 0,1 % VI Bộ cảm biến dòng (VT): Tỷ số: <999 kv="" vi="" br=""> + Chọn tỉ lệ: Theo lập trình công việc
  • Dải đo đầu vào V I P-N: tối đa 480 V AC
  • Dải đo đầu vào V I P-P: tối đa 830 V AC
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Thiết bị ghi thông số điện năng ba pha FLUKE 1736

FLUKE

Thiết bị ghi thông số điện năng ba pha FLUKE 1736

: 731558151898

  • Dòng đầu vào trực tiếp i17xx-flex 1500 12: 150A/±(1% + 0,02%); 1500A/±(1% + 0,02%) (option) i17xx-flex 3000 24: 300A/±(1% + 0,03%); 3000A/±(1% + 0,03%) (option) i17xx-flex 6000 36: 600A/±(1,5% + 0,03%); 6000A/±(1,5% + 0,03%) (option) Đầu kìm i40s-EL: 4A/±(0,7% + 0,02%); 40A/±(0,7% + 0,02%) (option)
  • i17xx-flex 1500 12: 150A/±(1% + 0,02%); 1500A/±(1% + 0,02%) (option)
  • i17xx-flex 3000 24: 300A/±(1% + 0,03%); 3000A/±(1% + 0,03%) (option)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Thiết bị ghi thông số điện năng ba pha FLUKE 173X

FLUKE

Thiết bị ghi thông số điện năng ba pha FLUKE 173X

: 217158151901

  • Điện áp: 1000 V/± (0,2 % + 0,01 %)
  • Dòng đầu vào trực tiếp i17xx-flex 1500 12: 150A/± (1 % + 0,02 %), 1500A/± (1 % + 0,02 %) i17xx-flex 3000 24: 300A/± (1 % + 0,02 %),3000A± (1 % + 0,02 %) i17xx-flex 6000 36: 600A/± (1,5 % + 0,03 %), 6000A/± (1,5 % + 0,03 %) Đầu kìm i40s-EL: 4A/± (0,7 % + 0,02 %), 40A/± (0,7 % + 0,02 %)
  • i17xx-flex 1500 12: 150A/± (1 % + 0,02 %), 1500A/± (1 % + 0,02 %)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy ghi dữ liệu chất lượng điện ba pha FLUKE 1750

FLUKE

Máy ghi dữ liệu chất lượng điện ba pha FLUKE 1750

: 275871151988

  • Loại đo: Một pha trung tính, Một pha IT không trung tính, Một pha tách pha, Ba pha Mạch hình sao, Ba pha Mạch tam giác, Ba pha IT (hình sao, không trung tính), Ba pha tam giác (High Leg), Ba pha tam giác (Open Leg), Mạch tam giác 2 phần tử, Mạch hình sao 2 1/2 phần tử
  • Kênh đầu vào: Điện áp: 4 kênh AC/DC Dòng điện: 5 kênh
  • Điện áp: 4 kênh AC/DC
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Thiết Bị Phân Tích Motor Và Chất Lượng Điện Fluke 438-II

FLUKE

Thiết Bị Phân Tích Motor Và Chất Lượng Điện Fluke 438-II

: 438-II

  • Chi tiết đo bộ truyền động Loại động cơ: 3 pha không đồng bộ (cảm ứng) Nguồn điện: Truyền động tần số biến đổi Dải tần số của động cơ 40Hz đến 70Hz Quá áp/dưới áp từ đường cong V/f định danh (%): -15% đến +15% Dải tần số của sóng mang: 2,5kHz – 20kHz Công nghệ truyền động tốc độ biến đổi được bao gồm trong thiết bị 438-II Loại biến tần: Chỉ VSI (điều khiển bằng điện áp)* Phương pháp điều khiển: Điều khiển V/f, vector vòng lặp mở, vector vòng khép kín, truyền động với bộ mã hóa. Tần số: Từ 40 đến 70 Hz * Bộ truyền động VSI là bộ truyền động phổ biến nhất. Bộ truyền động CSI thay thế được dùng trong các ứng dụng có điện áp cao hơn.
  • Loại động cơ: 3 pha không đồng bộ (cảm ứng)
  • Nguồn điện: Truyền động tần số biến đổi
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Ampe kìm đo công suất KYORITSU KEW 2062BT (1000A/1000V, True RMS, sóng hài, Bluetooth)

KYORITSU

Ampe kìm đo công suất KYORITSU KEW 2062BT (1000A/1000V, True RMS, sóng hài, Bluetooth)

: 146829288010

  • Dùng cho hệ điện: 1 Phase 2 Dây, 1 Phase 3 Dây, 3 Phase 3 dây, 3 Phase 4 Dây (1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W)
  • Các thông số có thể đo: Điện áp, Dòng điện, Tần số, Công suất hoạt động, Công suất phản kháng, Công suất biểu kiến, Hệ số công suất (cosθ), Góc pha, Sóng hài (THD-R / THD-F), Xoay pha
  • Đo ACV: Dải đo: 1000V Độ chính xác: ±0.7%rdg±3dgt (40.0 - 70.0Hz) ±3.0%rdg±5dgt (70.1 - 1kHz)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Ampe kìm đo công suất KYORITSU KEW 2062 (1000A/1000V, True RMS, sóng hài)

KYORITSU

Ampe kìm đo công suất KYORITSU KEW 2062 (1000A/1000V, True RMS, sóng hài)

: 146829288010-1

  • Dùng cho hệ điện: 1 Phase 2 Dây, 1 Phase 3 Dây, 3 Phase 3 dây, 3 Phase 4 Dây (1P2W, 1P3W, 3P3W, 3P4W)
  • Các thông số có thể đo: Điện áp, Dòng điện, Tần số, Công suất hoạt động, Công suất phản kháng, Công suất biểu kiến, Hệ số công suất (cosθ), Góc pha, Sóng hài (THD-R / THD-F), Xoay pha
  • Đo ACV: Dải đo: 1000V Độ chính xác: ±0.7%rdg±3dgt (40.0 - 70.0Hz) ±3.0%rdg±5dgt (70.1 - 1kHz)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Thiết bị phân tích chất lượng điện FLUKE 1777/Basic (Không có que đo)

FLUKE

Thiết bị phân tích chất lượng điện FLUKE 1777/Basic (Không có que đo)

: 1777/Basic

  • Khảo sát chất lượng nguồn điện nhà máy điệnKhám phá lỗi thiết bị do điện áp quá độĐầu vào điện áp:Số lượng đầu vào: 4 đầu vào, 3 pha và trung tính tham khảo PE (5 đầu nối)Phân loại đo lường: 1000 V CAT III / 600 V CAT IVĐiện áp đầu vào tối đa: 1000 V rms / 1000 V dc (1700 Vpk)Phạm vi điện áp danh định:Pha Wye và một pha: biến thiên (50 V – 1000 V)Delta: Biến thiên (100 V – 1000 V)Tuân thủ IEC 61000-4-30 Hạng A cho điện áp danh nghĩa (Vdin) 100 V – 690 VTrở kháng đầu vào: 10 MΩ giữa P-P và P-N, 5 MΩ giữa P-PE và N-PEBăng tần: DC đến 30 kHz cho phép đo PQ, trừ điện áp quá độĐộ phân giải: 24-bit lấy mẫu đồng bộTần số lấy mẫu: 80 kS/s ở 50/60 HzTỷ lệ: 1:1, biến thiên để sử dụng máy biến áp tiềm năngĐiện áp quá độ:Phạm vi đo: ±8 kVTốc độ lấy mẫu: Fluke 1775: 1 MS/s, Fluke 1777: 1 MS/s, 20 MS/sBăng tần: DC đến 1 MHzCơ cấu kích hoạt: Mức kích hoạt điều chỉnh được. Kích hoạt trên các thành phần tần số cao > 1,5 kHzĐộ phân giải: 14-bit lấy mẫu đồng bộĐầu vào dòng điện:Số lượng đầu vào: 4 đầu vào 3 pha và trung tính, phạm vi được chọn tự động cho cảm biến đi kèmPhạm vi AC:1 A đến 1500 A với kìm i17XX-FLEX1500 12 (chọn mua thêm)1 A đến 1500 A với kìm i17XX-FLEX1500 24 (chọn mua thêm)3 A đến 3000 A với kìm i17XX-FLEX3000 24 (chọn mua thêm)6 A đến 6000 A với kìm i17XX-FLEX6000 36 (chọn mua thêm)40 mA đến 40 A với kìm kìm i40s-EL (chọn mua thêm)4 A đến 400 A với kìm i400s-EL (chọn mua thêm)Phạm vi DC: 20 A đến 2000 A với kìm 80i-2010-EL (chọn mua thêm)Băng tần: DC đến 30 kHzĐộ phân giải: 24-bit lấy mẫu đồng bộTần số lấy mẫu: 80 kS/s ở 50/60 HzTỷ lệ: 1:1, có thể biến đổiLưu trữ dữ liệu: Model Fluke 1773/1775: 8 GB bên trong (mở rộng với thẻ microSD), Model Fluke 1777: Thẻ microSD 32 GB (đã lắp)Đo tích chất lượng điện:Sóng hài: h0 … h50, % quỹ và RMS cho điện áp, dòng điện và công suất, Góc pha cho điện áp và dòng điện đến h11Đa hài:ih0… ih50, % quỹ và RMS cho điện áp và dòng điệnSóng hài tần số cao: 2–9 kHz với 200 Hz, 9–30 khz với 2kHz, RMS cho điện áp và dòng điệnPhương pháp đo sóng hài:Thùng được nhóm, được nhóm phụ và sóng hài đơn theo IEC 61000-4-7.Phương pháp được chọn tự động dựa trên tiêu chuẩn PQ đã cấu hình hoặc do người dùng cấu hình.Tổng biến dạng sóng hài: Đã tính đến 50 sóng hài (tùy vào tiêu chuẩn PQ đã chọn)Truyền tín hiệu đường dây: 2 tần số trong phạm vi từ 110 Hz đến 3000 HzSự kiện:Điện áp: Sụt, tăng, ngắt quãng, thay đổi điện áp nhanh chóng, tín hiệu lưới, sai lệch dạng sóng, quá độDòng điện: Dòng khởi độngLưu trữ dữ liệu được kích hoạt:Nửa chu kỳ RMS điện áp và dòng điện trong 10 giây,Dạng sóng điện áp và dòng điện cho 10/12 chu kỳTruyền tín hiệu đường dây: 200 ms RMS của điện áp tín hiệu lưới đến 120 giây
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Thiết bị phân tích chất lượng điện FLUKE 1777

FLUKE

Thiết bị phân tích chất lượng điện FLUKE 1777

: 1777

  • Khảo sát sóng hàiNgắt cầu dao cản trởKhảo sát chất lượng nguồn điện nhà máy điệnKhám phá lỗi thiết bị do điện áp quá độĐầu vào điện áp:Số lượng đầu vào: 4 đầu vào, 3 pha và trung tính tham khảo PE (5 đầu nối)Phân loại đo lường: 1000 V CAT III / 600 V CAT IVĐiện áp đầu vào tối đa: 1000 V rms / 1000 V dc (1700 Vpk)Phạm vi điện áp danh định:Pha Wye và một pha: biến thiên (50 V – 1000 V)Delta: Biến thiên (100 V – 1000 V)Tuân thủ IEC 61000-4-30 Hạng A cho điện áp danh nghĩa (Vdin) 100 V – 690 VTrở kháng đầu vào: 10 MΩ giữa P-P và P-N, 5 MΩ giữa P-PE và N-PEBăng tần: DC đến 30 kHz cho phép đo PQ, trừ điện áp quá độĐộ phân giải: 24-bit lấy mẫu đồng bộTần số lấy mẫu: 80 kS/s ở 50/60 HzTỷ lệ: 1:1, biến thiên để sử dụng máy biến áp tiềm năngĐiện áp quá độ:Phạm vi đo: ±8 kVTốc độ lấy mẫu: Fluke 1775: 1 MS/s, Fluke 1777: 1 MS/s, 20 MS/sBăng tần: DC đến 1 MHzCơ cấu kích hoạt: Mức kích hoạt điều chỉnh được. Kích hoạt trên các thành phần tần số cao > 1,5 kHzĐộ phân giải: 14-bit lấy mẫu đồng bộĐầu vào dòng điện:Số lượng đầu vào: 4 đầu vào 3 pha và trung tính, phạm vi được chọn tự động cho cảm biến đi kèmPhạm vi AC:1 A đến 1500 A với kìm i17XX-FLEX1500 24Băng tần: DC đến 30 kHzĐộ phân giải: 24-bit lấy mẫu đồng bộTần số lấy mẫu: 80 kS/s ở 50/60 HzTỷ lệ: 1:1, có thể biến đổiLưu trữ dữ liệu: Model Fluke 1773/1775: 8 GB bên trong (mở rộng với thẻ microSD), Model Fluke 1777: Thẻ microSD 32 GB (đã lắp)Đo tích chất lượng điện:Sóng hài: h0 … h50, % quỹ và RMS cho điện áp, dòng điện và công suất, Góc pha cho điện áp và dòng điện đến h11Đa hài:ih0… ih50, % quỹ và RMS cho điện áp và dòng điệnSóng hài tần số cao: 2–9 kHz với 200 Hz, 9–30 khz với 2kHz, RMS cho điện áp và dòng điệnPhương pháp đo sóng hài:Thùng được nhóm, được nhóm phụ và sóng hài đơn theo IEC 61000-4-7.Phương pháp được chọn tự động dựa trên tiêu chuẩn PQ đã cấu hình hoặc do người dùng cấu hình.Tổng biến dạng sóng hài: Đã tính đến 50 sóng hài (tùy vào tiêu chuẩn PQ đã chọn)Truyền tín hiệu đường dây: 2 tần số trong phạm vi từ 110 Hz đến 3000 HzSự kiện:Điện áp: Sụt, tăng, ngắt quãng, thay đổi điện áp nhanh chóng, tín hiệu lưới, sai lệch dạng sóng, quá độDòng điện: Dòng khởi độngLưu trữ dữ liệu được kích hoạt:Nửa chu kỳ RMS điện áp và dòng điện trong 10 giây,Dạng sóng điện áp và dòng điện cho 10/12 chu kỳTruyền tín hiệu đường dây: 200 ms RMS của điện áp tín hiệu lưới đến 120 giâyĐiện áp quá độ: Dạng sóng điện áp (Model Fluke 1777: 1 MS/s hoặc 20 MS/s, 500,000 pts, Model Fluke 1775: 1 MS/s, 25,000 pts)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết

Sản phẩm đo kiểm chính hãng cho doanh nghiệp

Chọn thiết bị theo ứng dụng, hãng sản xuất và yêu cầu kỹ thuật. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ đối chiếu model, CO/CQ, hiệu chuẩn và thời gian giao hàng cho từng dự án.