FLUKE

FLUKE · 438-II

Thiết Bị Phân Tích Motor Và Chất Lượng Điện Fluke 438-II

Sẵn hàngBảo hành: 1 nămXuất xứ: -
Liên hệ
Mã sản phẩm
438-II
Model
438-II
Mã nội bộ
FLUKE - 438-II
Hãng sản xuất
FLUKE
  • Chi tiết đo bộ truyền động Loại động cơ: 3 pha không đồng bộ (cảm ứng) Nguồn điện: Truyền động tần số biến đổi Dải tần số của động cơ 40Hz đến 70Hz Quá áp/dưới áp từ đường cong V/f định danh (%): -15% đến +15% Dải tần số của sóng mang: 2,5kHz – 20kHz Công nghệ truyền động tốc độ biến đổi được bao gồm trong thiết bị 438-II Loại biến tần: Chỉ VSI (điều khiển bằng điện áp)* Phương pháp điều khiển: Điều khiển V/f, vector vòng lặp mở, vector vòng khép kín, truyền động với bộ mã hóa. Tần số: Từ 40 đến 70 Hz * Bộ truyền động VSI là bộ truyền động phổ biến nhất. Bộ truyền động CSI thay thế được dùng trong các ứng dụng có điện áp cao hơn.
  • Loại động cơ: 3 pha không đồng bộ (cảm ứng)
  • Nguồn điện: Truyền động tần số biến đổi
  • Dải tần số của động cơ 40Hz đến 70Hz
  • Quá áp/dưới áp từ đường cong V/f định danh (%): -15% đến +15%
  • Dải tần số của sóng mang: 2,5kHz – 20kHz
Số lượng
Gọi tư vấn
  • Chi tiết đo bộ truyền động
    • Loại động cơ: 3 pha không đồng bộ (cảm ứng)
    • Nguồn điện: Truyền động tần số biến đổi
    • Dải tần số của động cơ   40Hz đến 70Hz
    • Quá áp/dưới áp từ đường cong V/f định danh (%): -15% đến +15%
    • Dải tần số của sóng mang: 2,5kHz – 20kHz
    • Công nghệ truyền động tốc độ biến đổi được bao gồm trong thiết bị 438-II
    • Loại biến tần: Chỉ VSI (điều khiển bằng điện áp)*
    • Phương pháp điều khiển: Điều khiển V/f, vector vòng lặp mở, vector vòng khép kín, truyền động với bộ mã hóa.
    • Tần số: Từ 40 đến 70 Hz
    • * Bộ truyền động VSI là bộ truyền động phổ biến nhất. Bộ truyền động CSI thay thế được dùng trong các ứng dụng có điện áp cao hơn.
  • Công nghệ truyền động tốc độ biến đổi không được bao gồm trong thiết bị 438-II
    • Loại biến tần: CSI (bộ biến đổi nguồn của dòng điện)
    • Loại động cơ : Không đồng bộ (DC, động cơ bước, nam châm cố định etc.)
    • Tần số của động cơ: <40 và >70 Hz
  • Thông số kỹ thuật chung
  • Vỏ
    • Thiết kế chắc chắn, chống va đập với vỏ bảo vệ tích hợp.
    • Chống chịu bụi và nước nhỏ giọt đạt chuẩn IP51 theo IEC60529 khi sử dụng ở vị trí đứng nghiêng.
    • Va đập và rung: Va đập 30 g, rung: 3 g đường hình sin, ngẫu nhiên 0,03 g2 /Hz theo MIL-PRF-28800F Class 2
  • Màn hình
    • Độ sáng: thông thường 200 cd/m 2 khi sử dụng bộ nguồn, trung bình 90 cd/m 2 khi sử dụng nguồn pin.
    • Kích thước: 127 mm x 88 mm (đường chéo 153 mm/6,0 in).
    • Độ phân giải LCD: 320 x 240 pixel.
    • Độ tương phản và độ sáng: người dùng có thể điều chỉnh, đã bù nhiệt độ
  • Bộ nhớ
    • Thẻ SD 8GB (tuân thủ SDHC, đã định dạng FAT32) tiêu chuẩn, tùy chọn lên tới 32GB.
    • Lưu màn hình và bộ nhớ đa dữ liệu để lưu trữ dữ liệu kèm số đo (tùy thuộc vào dung lượng bộ nhớ)
  • Đồng hồ thời gian thực
    • Nhãn ngày và giờ (time stamp) cho chế độ theo dõi
    • Xu hướng, hiển thị
    • Điện áp quá độ,
    • Giám sát hệ thống và ghi lại sự kiện
  • Môi trường
    • Nhiệt độ hoạt động: 0 °C ~ +40 °C; +40 °C ~ +50 °C không bao gồm pin
    • Nhiệt độ bảo quản: -20 °C ~ +60 °C
  • Độ ẩm
    • +10 °C ~ +30 °C: 95% RH không ngưng tụ
    • +30 °C ~ +40 °C: 75% RH không ngưng tụ
    • +40 °C ~ +50 °C: 45% RH không ngưng tụ
  • Độ cao hoạt động tối đa
    • Lên tới 2.000 m (6666 ft) đối với CAT IV 600 V, CAT III 1000 V
    • Lên tới 3.000 m (10.000 ft) đối với CAT III 600 V, CAT II 1000 V
    • Độ cao lưu trữ tối đa 12 km (40.000 ft)
  • Tính tương thích điện-từ (EMC) EN 61326 (2005-12) cho chuẩn an toàn phát xạ và miễn nhiễm
  • Giao diện: USB B mini, cổng USB cách ly để kết nối máy tính an toàn, khe cắm thẻ SD ở phía sau pin của thiết bị