Thiết bị đo lường chính hãng

Sản phẩm đo kiểm

Thiết bị đo kiểm, máy đo lường và nhóm sản phẩm kỹ thuật.

36sản phẩm phù hợp
Thông số biến thể

Danh mục này chưa có thông số biến thể trong Odoo.

Camera nhiệt FLUKE Ti401 PRO (-20 °C to +650 °C, 0.93 mRad)

FLUKE

Camera nhiệt FLUKE Ti401 PRO (-20 °C to +650 °C, 0.93 mRad)

: 685897153094

  • Tính năng chính Độ phân giải hồng ngoại 640 x 480 (307.200 điểm ảnh) SuperResolution Không IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian) 0.93 mRad, D:S 1065:1 Trường nhìn 34 °H x 24 °V Khoảng cách lấy nét tối thiểu 15 cm (khoảng 6 in) Lấy nét MultiSharp Không Lấy nét tự động LaserSharp Có, cho hình ảnh luôn rõ nét. Trong mọi điểm Máy đo khoảng cách bằng laser Có, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hình Lấy nét thủ công nâng cao Có Kết nối không dây Có, kết nối đến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s trở lên), Android™ 4.3 trở lên và kết nối WiFi đến LAN* (nếu có) Tương thích ứng dụng Fluke Connect Có*, kết nối camera với điện thoại thông minh và ảnh chụp được tự động tải lên ứng dụng ứng dụng Fluke Connect để lưu và chia sẻ Fluke Connect Assets Qua desktop, gán hình ảnh cho thiết bị, dễ dàng so sánh loại thông số tại một địa điểm và tạo báo cáo. Tải ảnh lên đám mây tức thì với Fluke Connect Có, kết nối camera của bạn với mạng WiFi của tòa nhà và ảnh chụp được tự động tải lên hệ thống Fluke Connect để xem trên điện thoại thông minh hoặc máy tính Tải ảnh lên máy chủ tức thì với Fluke Connect Có** Công nghệ IR-Fusion Có, thêm bối cảnh chi tiết vật thể vào hình ảnh hồng ngoại của bạn Màn hình cảm ứng được thiết kế bền chắc LCD 3,5 inch (ngang), 640 x 480 Thiết kế công thái học Thiết kế dạng báng súng để sử dụng một tay Độ nhạy nhiệt (NETD)** ≤ 0,075 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (75 mK) Mức và dải do Chọn dải đo theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàng Mức/dải đo của màn hình cảm ứng có thể điều chỉnh Có. Có thể đặt mức và dải nhiệt độ dễ dàng và nhanh chóng bằng một cú chạm lên màn hình Tự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động Có Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh chóng trong chế độ thủ công Có Dải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công) 2,0 °C (3,6 °F) Dải đo tối thiểu (trong chế độ tự động) 3,0 °C (5,4 °F) Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng thường) 5MP Tỷ lệ khung hình Phiên bản 60 Hz hoặc 9 Hz Con trỏ laser Có Đèn LED (chiếu sáng) Có Thu phóng kỹ thuật số Không Chụp ảnh và lưu dữ liệu Tùy chọn bộ nhớ mở rộng Thẻ nhớ micro SD 4GB có thể tháo rời, thẻ nhớ flash bên trong 4 GB, khả năng lưu vào thẻ USB flash, tải lên để lưu trữ vĩnh viễn Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh Khả năng chụp, xem lại và lưu hình ảnh bằng một tay Định dạng tập tin hình ảnh bmp, jpeg, is2 Xem lại bộ nhớ Xem ảnh thu nhỏ và toàn màn hình Phần mềm Phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ với khả năng truy cập đến hệ thống Fluke Connect Phân tích và lưu dữ liệu đo phóng xạ trên máy tính Có Xuất các định dạng tập tin bằng phần mềm Fluke Connect Bitmap (.bmp), GIF, JPEG, PNG, TIFF Chú thích bằng giọng nói Thời gian ghi tối đa là 60 giây trên mỗi ảnh; với chức năng phát lại để xem trên camera; có sẵn tùy chọn bộ tai nghe có kết nối Bluetooth nhưng không bắt buộc IR-PhotoNotes Có - 2 ảnh Chú thích bằng chữ Có. Bao gồm các phím tắt tiêu chuẩn cũng như nút bấm có thể lập trình được của người dùng Quay video và định dạng Không Thao tác điều khiển từ xa Hiển thị từ xa qua Fluke Connect Tự động chụp (nhiệt độ và khoảng thời gian) Không Pin Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại) Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạc Thời lượng pin 2-3 giờ mỗi pin (thời lượng pin thực tế khác nhau tùy vào cài đặt và mức sử dụng) Thời gian sạc pin 2,5 giờ để sạc đầy Hệ thống sạc pin Bộ sạc hai pin hoặc sạc trong máy chụp. Cục sạc tự động 12 V tùy chọn Vận hành AC Vận hành bằng bộ cấp điện AC đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz) Tiết kiệm điện Người dùng có thể chọn giữa chế chờ và tắt Đo nhiệt độ Phạm vi đo nhiệt độ (không được hiệu chỉnh xuống dưới -10 °C) -20 °C đến +650 °C (-4 °F đến +1.202 °F) Độ chính xác ± 2 °C hoặc 2 % (ở nhiệt độ danh định 25°C, tùy theo giá trị nào lớn hơn) Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình Có (cả giá trị và bảng) Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình Có Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình Có Biểu đồ nhiệt độ dạng đường thẳng Không Bảng màu Bảng màu tiêu chuẩn 9: Cầu vồng, Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược Bảng màu Ultra Contrast 9: Cầu vồng, Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngược Ống kính thông minh Ống kính cận cảnh Macro–25: 25 MAC2 Có Ống kính tầm xa 2 x: TELE 2 Có Ống kính tầm xa 4 x: TELE4 Có Ống kính góc rộng: WIDE 2 Có Thông số kỹ thuật chung Cảnh báo bằng màu sắc (cảnh báo nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (trong phạm vi) Dải quang phổ hồng ngoại 7,5 μm đến 14 μm (sóng dài) Nhiệt độ vận hành -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F) Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) Độ ẩm tương đối 10 % đến 95 % không ngưng tụ Đo nhiệt độ điểm trung tâm Có Điểm nhiệt độ Đánh dấu điểm nóng và lạnh Điểm đánh dấu do người dùng xác định Không Các khung đo do người dùng xác định Khung đo có thể mở rộng-thu nhỏ với màn hình hiển thị nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNH Hộp đựng cứng Hộp đựng cứng, độ bền cao; túi vận chuyển mềm An toàn IEC 61010-1: Mục điện áp quá mức II, Ô nhiễm mức độ 2 Tương thích điện từ IEC 61326-1: Môi trường Điện từ (EM) cơ bản. CISPR 11: Nhóm 1, Lớp A RCM Úc IEC 61326-1 US FCC CFR 47, Phần 15 Phần phụ B Độ rung 0,03 g2/Hz (3,8 g), 2,5 g IEC 60068-2-6 Va đập 25 g, IEC 68-2-29 Rơi Được chế tạo với khả năng rơi từ độ cao 2 mét (6,5 feet) với ống kính tiêu chuẩn Kích thước (Cao x Rộng x Dài) 27,7 cm x 12,2 cm x 16,7 cm (10,9 in x 4,8 in x 6,5 in) Trọng lượng (kèm pin) 1,04 kg (2,3 lb) Phân loại IEC 60529: IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng) Bảo hành Hai năm (tiêu chuẩn), có gia hạn bảo hành Chu kỳ hiệu chỉnh khuyến nghị Hai năm (trong trường hợp hoạt động bình thường) Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Czech, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tuân thủ RoHS Có
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Camera ảnh nhiệt bỏ túi FLUKE PTi120 (-20°C to 150°C, 120 x 90, 9Hz)

FLUKE

Camera ảnh nhiệt bỏ túi FLUKE PTi120 (-20°C to 150°C, 120 x 90, 9Hz)

: 937845153096

  • Tính năngchính IFOV (độ phân giải không gian) 7,6 mRad Độ phân giải hồng ngoại 120 x 90 (10.800 điểm ảnh) Trường nhìn 50° H x 38° V Khoảng cách tới điểm đo 130:1 Phạm vi đo nhiệt độ (không được hiệu chỉnh xuống dưới -10 °C) -20 °C đến 150 °C Hệ thống lấy nét Lấy nét cố định, khoảng cách lấy nét tối thiểu 22,8 cm USB USB mini được sử dụng để chuyển hình ảnh sang PC Wifi Có Tải ảnh lên tức thì với Fluke Connect® Có, kết nối camera của bạn với mạng WiFi của tòa nhà và ảnh chụp sẽ được tự động tải lên hệ thống Fluke Connect® hay máy chủ cục bộ để lưu trữ và xem trên PC 802.11 bgn (2.4 GHz)) Chất lượng ảnh Công nghệ IR-Fusion Có, thêm bối cảnh chi tiết vật thể vào hình ảnh hồng ngoại của bạn Chế độ AutoBlend Liên tục từ 0% đến 100% Màn hình cảm ứng LCD 3,5” (dạng ngang), 320 x 240 Thiết kế chắc chắn, tiện dụng Có Độ nhạy nhiệt (NETD) 60 mK Tỷ lệ khung hình 9 Hz Chụp ảnh và lưu dữ liệu Bộ nhớ Bộ nhớ trong flash ≥2GB Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh Khả năng chụp, xem lại và lưu hình ảnh bằng một tay Định dạng tập tin hình ảnh Định dạng không bức xạ (jpeg) hoặc định dạng bức xạ đầy đủ (.is2); không cần phần mềm phân tích đối với định dạng tập tin không bức xạ (jpeg) Phần mềm Phần mềm máy tính Fluke Connect®—phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ với quyền truy cập đến hệ thống Fluke Connect Xuất định dạng tập tin bằng phần mềm JPG, IS2 Phạm vi đo -20 °C~150 °C Pin Pin (có thể sạc lại) Pin lithium ion gắn trong có thể sạc lại. Thời lượng pin ≥ 2 giờ liên tục (không dùng WiFi) Thời gian sạc pin ≤ 1,5 giờ Hệ thống sạc pin Cáp micro USB kết nối từ sản phẩm đến PC Vận hành AC Bằng bộ chuyển đổi AC sang USB riêng biệt. Không đi kèm hộp sản phẩm Tiết kiệm điện Tự động tắt nguồn: 5, 10, 15 và 20 phút hoặc không bao giờ tắt nguồn Đo nhiệt độ Phạm vi đo nhiệt độ (không được hiệu chỉnh xuống dưới -10 °C) -20 °C đến 150 °C Độ chính xác Nhiệt độ mục tiêu tại hoặc trên 0°C: Độ chính xác: ± 2 °C hoặc ± 2% Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình Có Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình Có Bảng màu Bảng màu tiêu chuẩn 6: Ironbow, Lam-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Kim loại nóng, Xám Thông số kỹ thuật chung Cảnh báo bằng màu sắc (cảnh báo nhiệt độ) Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (trong phạm vi) Dải quang phổ hồng ngoại 8 μm đến 14 μm (sóng dài) Nhiệt độ hoạt động -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F) Nhiệt độ bảo quản -40 °C đến +70 °C (-40 °F đến 158 °F) Độ ẩm tương đối 95%, không ngưng tụ Nhiệt độ điểm trung tâm Có Điểm nhiệt độ Đánh dấu điểm nóng và lạnh An toàn EN 61010-1: không có tiêu chuẩn an toàn điện CAT, mức độ ô nhiễm 2, EN 60825-1: Chuẩn cấp 2, EN 60529, EN 62133 (pin lithium) Tương thích điện từ EN301 489-1 V2.1.1 EN301489-17 V3.1.1 US FCC CFR, Phần 15C Chống rung và chống va đập 2G, IEC 68-2-6 và 25G, IEC 68-2-29 Rơi 1 mét Kích thước (Cao x Rộng x Dài) 8,9 cm x 12,7 cm x 2,5 cm (3,5 in x 5,0 in x 1,0 in) Khối lượng (kèm pin) 0,233 kg (0,514 lb) Phân loại IP54 Bảo hành Một năm Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Czech, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Camera đo nhiệt độ FLUKE TIS60+ 30HZ

FLUKE

Camera đo nhiệt độ FLUKE TIS60+ 30HZ

: TIS60+ 30HZ

  • IFOV (độ phân giải không gian): 1,86 mRad, D:S 532:1
  • Độ phân giải hồng ngoại: 320 x 240 (76.800 điểm ảnh)
  • Trường nhìn: 34,1 °H x 25,6 °H
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Camera đo nhiệt độ FLUKE RSE600/C (9Hz)

FLUKE

Camera đo nhiệt độ FLUKE RSE600/C (9Hz)

: RSE600/C

  • IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian): 0,93 mRad
  • Độ phân giải cảm biến: 640 x 480 (307.200 điểm ảnh)
  • Trường nhìn: 34 °H x 25,5 °V
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Camera đo nhiệt độ FLUKE RSE600/C (60Hz)

FLUKE

Camera đo nhiệt độ FLUKE RSE600/C (60Hz)

: RSE600/C

  • IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian): 0,93 mRad
  • Độ phân giải cảm biến: 640 x 480 (307.200 điểm ảnh)
  • Trường nhìn: 34 °H x 25,5 °V
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết

Sản phẩm đo kiểm chính hãng cho doanh nghiệp

Chọn thiết bị theo ứng dụng, hãng sản xuất và yêu cầu kỹ thuật. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ đối chiếu model, CO/CQ, hiệu chuẩn và thời gian giao hàng cho từng dự án.