FLUKE
Camera nhiệt FLUKE FLK-TIX580 9HZ (640 x 480px, 0.93 mRad, 8X, -20 C đến +1000 C)
Mã: FLK-TIX580 9HZ
- IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian): 0,93 mRad, D:S 1065:1Độ phân giải cảm biến: 640 x 480 (307.200 điểm ảnh)SuperResolution: Có, trong phần mềm. Chụp và kết hợp dữ liệu 4x để tạo ra hình ảnh 1280 x 960công nghệ lấy nét MultiSharp™: Có, lấy nét gần và xa, qua trường nhìnLấy nét tự động LaserSharp®: Có, cho hình ảnh rõ nét đồng nhất. Mọi thời điểm.Máy đo khoảng cách laser: Có, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hìnhLấy nét thủ công nâng cao: CóMàn hình cảm ứng (loại điện dung): LCD 5,7 inch (14,4 cm) dạng ngang 640 x 480Thiết kế chắc chắn, tiện dụng: Ống kính có thể xoay 240 °Zoom kỹ thuật số: 2x, 4x, và 8xCác ống kính hiệu chỉnh trước: góc rộng, tầm xa x2, tầm xa x4 và cận cảnh/25 micrômetĐo nhiệt độPhạm vi đo nhiệt độ (không được hiệu chuẩn xuống dưới -10 °C): -20 °C đến +1000 °C (-4 °F đến +1832 °F)Độ chính xác: ± 2 °C hoặc 2% (ở nhiệt độ danh định 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn)Độ nhạy nhiệt (NETD)*: ≤ 0,05 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (50 mK)Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình: Có (bằng cả số và bảng chọn)Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình: CóChỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình: CóĐiểm đánh dấu dòng trực tiếp: CóKết nối không dâyĐến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s và mới hơn), Android™ 4.3 và mới hơn và kết nối WiFi đến LAN (tại vị trí khả dụng)Tương thích ứng dụng Fluke Connect®: Có, kết nối camera với điện thoại thông minh và ảnh chụp được tự động tải lên ứng dụng ứng dụng Fluke Connect để lưu và chia sẻPhần mềm tùy chọn Fluke Connect Assets: Có, gán ảnh cho thiết bị và tạo đơn đặt hàng công việc. Dễ dàng so sánh các loại phép đo - ảnh cơ khí, điện hay hồng ngoại - tại một vị trí.Tải ảnh lên tức thì với Fluke Connect: Có, kết nối camera của bạn với mạng WiFi của tòa nhà và ảnh chụp được tự động tải lên hệ thống Fluke Connect để xem trên điện thoại thông minh hoặc PCTương thích dụng cụ Fluke Connect: Có, kết nối qua mạng không dây để chọn các dụng cụ hỗ trợ Fluke Connect và hiển thị các phép đo trên màn hình camera Hỗ trợ năm kết nối đồng thời.Phần mềm Fluke Connect SmartView cho máy tính để bàn: CóCông nghệ IR-Fusion®Thêm bối cảnh của chi tiết hiển thị vào hình ảnh hồng ngoại của bạnChế độ Kết hợp tự động AutoBlend™: Liên tục biến đổiẢnh trong ảnh (PIP): 100%, 75%, 50%, 25% IRCamera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng nhìn thấy): 5 MPỐng kínhỐng kính tiêu chuẩn IFOV (độ phân giải không gian): 0,93 mRad, D:S 1065:1 Trường nhìn: 34 °H x 24 °V Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 15 cm (xấp xỉ 6 in) Công nghệ IR-Fusion®: Ảnh trong ảnh và toàn màn hìnhỐng kính thông minh tầm xa x2 tùy chọn IFOV: 0,33 mRad. D:S là 2145,1 Trường nhìn: 12 °H x 8,5 °V Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 45 cm (xấp xỉ 18 in) Công nghệ IR-Fusion®: Ảnh trong ảnh và toàn màn hìnhỐng kính thông minh góc rộng tùy chọn IFOV: 1,85 mRad, D:S là 525:1 Trường nhìn: 48 °H x 34 °V Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 15 cm (xấp xỉ 6 in) Công nghệ IR-Fusion®: Toàn màn hìnhMức và dải doMức/dải đo của màn hình cảm ứng có thể điều chỉnh: Có. Có thể đặt mức và dải nhiệt độ dễ dàng và nhanh chóng bằng một cú chạm lên màn hìnhTự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động: CóTự động thay đổi tỷ lệ nhanh trong chế độ thủ công: CóDải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công): 2,0 °C (3,6 °F)Dải đo tối thiểu (trong chế độ tự động): 3,0 °C (5,4 °F)Chụp ảnh và lưu dữ liệuTùy chọn bộ nhớ mở rộng: Thẻ nhớ SD 4GB có thể tháo rời, thẻ nhớ flash bên trong 4 GB, khả năng lưu vào thẻ USB flash, tải lên Fluke Clout để lưu trữ vĩnh viễn.Định dạng tập tin hình ảnh: Định dạng không bức xạ (.bmp, .jpg) hoặc định dạng bức xạ đầy đủ (.is2); không cần phần mềm phân tích đối với định dạng tập tin không bức xạ (.bmp, .jpg)Xem lại bộ nhớ: Xem ảnh thu nhỏ và ảnh toàn màn hìnhPhần mềm: Phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ Fluke Connect SmartView với quyền truy cập đến hệ thống Fluke ConnectXuất định dạng tập tin bằng phần mềm Fluke Connect: Bitmap (.bmp), GIF, JPEG, PNG, TIFFChú thích bằng giọng nói: Thời gian ghi tối đa là 60 giây trên mỗi ảnh; với chức năng phát lại để xem trên cameraIR-PhotoNotes™: Có (5 ảnh)Chú thích bằng văn bản tiên tiến: Có. Bao gồm các phím tắt tiêu chuẩn cũng như tùy chọn có thể lập trình được của người dùngQuay video: Dạng tiêu chuẩn và dạng có dữ liệuĐịnh dạng tập tin video: Không thuộc định dạng phổ nhiệt (MPEG - được mã hóa .AVI) và định dạng toàn bộ phổ nhiệt (.IS3)Xem màn hình từ xa: Có, xem truyền phát trực tiếp màn hình camera trên PC, điện thoại thông minh hoặc màn hình TV của bạn. Qua USB, điểm kết nối WiFi hoặc mạng WiFi đến phần mềm Fluke Connect trên PC; qua điểm kết nối WiFi đến ứng dụng Fluke Connect trên điện thoại thông minh; hoặc qua HDMI đến màn hình TVThao tác điều khiển từ xa: Có, qua phần mềm máy tính Fluke Connect SmartView hoặc ứng dụng di động Fluke ConnectChụp tự động (nhiệt độ và khoảng thời gian): CóHộp công cụ MATLAB® và LabVIEW®: Kết hợp dữ liệu camera, video và hình ảnh hồng ngoại vào những nền tảng phần mềm này để hỗ trợ phân tích nghiên cứu và phát triểnPinPin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại): Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạcThời gian làm việc của pin: 2-3 giờ mỗi pin (Tuổi thọ thực tế khác nhau tùy vào cài đặt và mức sử dụng)Thời gian sạc pin: 2,5 giờ để sạc đầyHệ thống sạc pin: Bộ sạc hai pin hoặc sặc trong máy chụp. Bộ điều hợp sạc tự động 12 V tùy chọnVận hành AC: Vận hành bằng bộ cấp điện AC đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)Tiết kiệm điện: Người dùng có thể chọn giữa chế chờ và tắtBảng màuBảng màu tiêu chuẩn: 8: Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngượcBảng màu Ultra Contrast™: 8: Ironbow Ultra, Xanh-Đỏ Ultra, Tương phản cao Ultra, Hổ phách Ultra, Hổ phách đảo ngược Ultra, Kim loại nóng Ultra, Thang độ xám Ultra, Thang độ xám đảo ngược UltraTỷ lệ khung: 9 HzCon trỏ laser: CóĐèn LED (đèn pin): CóCảnh báo bằng màu (cảnh báo nhiệt độ): Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (trong phạm vi)Đo nhiệt độ điểm trung tâm: CóĐiểm nhiệt độ: Đánh dấu điểm nóng và lạnhĐánh dấu điểm xác định người dùng: 3 điểm đánh dấu xác định người dùngHộp trung tâm: Khung khu vực đo có thể mở rộng-thu nhỏ với hiển thị nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNHDải quang phổ hồng ngoại: 7,5 μm đến 14 μm (sóng dài)Nhiệt độ vận hành: -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)Nhiệt độ bảo quản: -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F)Độ ẩm tương đối: 10% đến 95% không ngưng tụAn toàn: IEC 61010-1: Mục điện áp quá mức hạng II, Ô nhiễm mức độ 2Tương thích điện từ: IEC 61326-1: Môi trường EM cơ bản. CISPR 11: Nhóm 1, Loại ARCM Úc: IEC 61326-1US FCC: CFR 47, Phần 15 Phần phụ BĐộ rung: 0,03 g2/Hz (3,8 g), 2,5 g IEC 60068-2-6Va đập: 25 g, IEC 60068-2-6Rơi: 25 g, IEC 68-2-29/Được thiết kế để có thể chịu rơi từ độ cao 1 mét (3,3 feet) với các ống kính tiêu chuẩnKích thước (C x R x D): 27,3 x 15,9 x 9,7 cm (10,8 x 6,3 x 3,8 in)Khối lượng (kèm pin): 1,54 kg (3,4 lb)Độ kín của thiết bị: IEC 60529: IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)Chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị: Hai năm (trong trường hợp hoạt động bình thường)
Sẵn hàngLiên hệ
