Thiết bị đo lường chính hãng

FLUKE

Sản phẩm thiết bị đo kiểm theo hãng sản xuất.

765sản phẩm phù hợp
Thông số biến thể

Chọn một danh mục để xem các thông số biến thể phù hợp.

Tua vít cách điện đầu vuông FLUKE ISQS2 (#2, 5")

FLUKE

Tua vít cách điện đầu vuông FLUKE ISQS2 (#2, 5")

: 491132153948

  • Tuốc nơ vít cách điện đầu vuông #2, 5"; 6 mm, 125 mm
  • Tay cầm công thái học thích nghi với tay người dùng, giảm lực cần dùng khi làm việc và cung cấp mô-men xoắn tối đa.
  • Chiều dài đầy đủ, lõi tay cầm chống va đập được phủ bằng vật liệu bên ngoài mềm, lỗ treo để dễ mang theo, và thiết kế tay cầm chống lật.
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Ampe kìm đo và tạo dòng mA, áp V FLUKE FLUKE-773

FLUKE

Ampe kìm đo và tạo dòng mA, áp V FLUKE FLUKE-773

: FLUKE-773

  • - mA (kìm kẹp):+ 0 đến 20.99 mA /0.2% + 2 counts+ 21.0mA đến 100.0 mA /1% + 5 countsmA (đo nối tiếp)+ 0 đến 24.00 mA /0.2% + 2 counts- mA tạo nguồn (Max 24 mA trong 1,000 ohms)+ 0 đến 24.00 mA /0.2% + 2 counts- Tạo mA mô phỏng (Max 50 V dc)+ 0 đến 24.00 mA /0.2% + 2 counts- Tạo nguồn điện áp (2 mA max)+ 0 đến 10.00 V dc /0.2% + 2counts- Đo điện áp+ 0 đến 30.00 V dc /0.2% + 2countsKích thước vòng kìm: 0.177” or 4.5 mm maxCấp bảo vệ: IP 40Kích thước: 59 x 38 x 212 mm, (2.32 x 1.5 x 8.35 in.)Trọng lượng: 260G, (9.1 oz.)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Thiết bị định vị lỗi nối đất cho hệ thống PV FLUKE-GFL-1500 (1500 V DC, 600 V AC)

FLUKE

Thiết bị định vị lỗi nối đất cho hệ thống PV FLUKE-GFL-1500 (1500 V DC, 600 V AC)

: GFL-1500

  • Điện áp hoạt độngBộ phát (Transmitter): 1500 V DC / 600 V ACBộ thu (Receiver): 1500 V DC / 600 V ACKẹp dòng : Không tiếp xúc. Chỉ sử dụng trên dây dẫn có cách điện, tối đa 1500 VTần số hoạt động của tín hiệu dòBộ phát:Chế độ FAULT & MAP: 6.25 kHzChế độ OPEN: 32.764 kHzBộ thu:Chế độ FAULT & MAP: 6.25 kHzChế độ OPEN: 32.764 kHzKẹp dòng: N/AChỉ thị tín hiệu dòBộ phát: Hiển thị đồ họa, có âm báoBộ thu: Hiển thị số, biểu đồ cột (bar graph), âm báo và đèn LEDKẹp dòng: Dòng điện xoay chiều (AC current)Dòng điện tín hiệu dò đầu ra (giá trị điển hình)Bộ phát:FAULT & MAP:Chế độ Array HIGH: 30 mA RMSChế độ Array LOW: 6 mA RMSChế độ Unit HIGH: 120 mA RMSOPEN:Chế độ Unit HIGH: 100 mA RMSChế độ Unit LOW: 30 mA RMSBộ thu: Không áp dụng (N/A)Kẹp dòng: Không áp dụng (N/A)Điện áp tín hiệu dò đầu ra – mạch hở (giá trị điển hình)Bộ phát:FAULT & MAP:Chế độ Unit HIGH: 30 V RMSOPEN:Chế độ Unit HIGH: 30 V RMSChế độ Unit LOW: 25 V RMSĐo dòng điện xoay chiềuKẹp dòng:Dải đo: 150 mAĐộ phân giải: 0.1 mAĐường kính tối đa dây dẫn: 61 mm (2.4 inch)Màn hình hiển thị:Bộ phát: Màn hình LCD đồ họaBộ thu: Màn hình LCD đồ họaKẹp dòng: Màn hình LCD dạng đoạnChiếu sáng:Bộ phát: Đèn chiếu sáng phía trướcBộ thu: Đèn chiếu sáng phía trướcKẹp dòng: Đèn nềnThông số môi trường:Nhiệt độ hoạt động:Bộ phát: -20 °C đến 50 °CBộ thu: -20 °C đến 50 °CKẹp dòng: -10 °C đến 50 °CĐộ ẩm hoạt động (không ngưng tụ):Bộ phát:95% RH từ 0 °C đến dưới 30 °C75% RH từ 30 °C đến dưới 40 °C45% RH từ 40 °C đến 50 °CBộ thu:95% RH từ 0 °C đến dưới 30 °C75% RH từ 30 °C đến dưới 40 °C45% RH từ 40 °C đến 50 °CKẹp dòng:90% RH từ 10 °C đến dưới 30 °C75% RH từ 30 °C đến dưới 40 °C45% RH từ 40 °C đến 50 °CĐộ cao hoạt động: 0 đến 3000 métThông số chung:Nguồn cấp:Bộ phát: 8 pin AA (kiềm hoặc sạc NiMH)Bộ thu: 4 pin AA (kiềm hoặc sạc NiMH)Kẹp dòng: 2 pin AA (kiềm)Thời lượng pin (trung bình, không sử dụng còi và đèn chiếu sáng):Bộ phát:Chế độ FAULT & MAP – Dạng mảng: khoảng 15 giờChế độ FAULT & MAP – Dạng đơn vị: khoảng 8 giờBộ thu: khoảng 16 giờKẹp dòng: hơn 150 giờ (khi không bật đèn nền và đèn chiếu điểm)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Thiết bị đo đường cong I-V tấm pin mặt trời FLUKE FLK-SMFT-1000/PRO (20 A DC, 1000 V DC, W/TRUTEST/PVLEAD3, PRO KIT)

FLUKE

Thiết bị đo đường cong I-V tấm pin mặt trời FLUKE FLK-SMFT-1000/PRO (20 A DC, 1000 V DC, W/TRUTEST/PVLEAD3, PRO KIT)

: FLK-SMFT-1000/PRO

  • Điện trở dây dẫn bảo vệ RLODải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác0.00 Ω - 19.99 Ω/ 0.20 Ω - 19.99 Ω/ 0.01 Ω/ ± (2 % + 2 chữ số)20.0 Ω- 199.9 Ω/ 20.0 Ω - 199.9 Ω/ 0.1 Ω/ ± (2 % + 2 chữ số)200 Ω - 2000 Ω/ 200 Ω - 2000 Ω/ 1 Ω/ ± (5 % + 2 chữ số)Dòng thử nghiệm: ≥ 200 mA (2Ω + Rcomp)Điện áp thử nghiệm: 4 V DC… 10 V DCĐảo cực: CóDây dẫn kiểm tra số 0 (Rcomp): Lên đến 3 ΩMôđun PV/dãy PV, điện áp mạch hở (Voc)Dải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác0.0 V - 99.9 V/ 5.0 V - 99.9 V/ 0.1 V/ ± (0.5 % + 2 chữ số)100 V - 1000 V/ 100 V - 1000 V/ 1 V/ ± (0.5 % + 2 chữ số)Kiểm tra phân cực: CóMôđun PV/dãy PV, dòng điện ngắn mạch (Is/c)Dải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác0.0 A - 20.0 A/ 0.2 A - 20.0 A/ 0.1 A/ ± (1 % + 2 chữ số)Điện trở cách điện RINDải hiển thị /Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác0.00 MΩ - 99.99 MΩ/ 0.20 MΩ - 99.99 MΩ/ 0.01 MΩ/ ± (5 % + 5 chữ số)100.0 MΩ - 199.9 MΩ/ 100.0 MΩ - 199.9 MΩ/ 0.1 MΩ/ ± (10 % + 5 chữ số)200 MΩ - 999 MΩ/ 200 MΩ - 999 MΩ/ 1 MΩ/ ± (20 % + 5 chữ số)Kiểm tra điện áp @ không tảiDải đo: 50 V / 100 V / 250 V lên tới 199.9 MΩ500 V / 1000 V lên tới 999 MΩĐộ phân giải: 1 VĐộ chính xác: 0 % đến + 20 %Điện áp thử @ ≥ 1 mADải đo: 250 V @ 250 kΩ, 500 V @ 500 kΩ, 1000 V @ 1 MΩĐộ phân giải: 1 VĐộ chính xác: 0 % đến + 10 %Dòng kiểm tra: Min. 1 mA (@ 250 kΩ / 500 kΩ / 1 MΩ), Tối đa. 1.5 mA (ngắn mạch)Thiết bị bảo vệ quá áp (BV)Dải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác0 V DC - 1000 V DC/ 50 V DC - 1000 V DC/ 1 V DC/ ± (10 % + 5 chữ số)Đo điện áp AC/DC qua ổ cắm thử nghiệm 4 mmDải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác0.0 V AC - 99.9 V AC/ 5.0 V AC - 99.9 V AC/ 0.1 V/ ± (2.5 % + 2 chữ số)100 V AC - 700 V AC/ 100 V AC - 700 V AC/ 1 V/ ± (2.5 % + 2 chữ số)0.0 V DC - 99.9 V DC/ 5.0 V DC - 99.9 V DC/ 0.1 V/ ± (2.5 % + 2 chữ số)100 V DC - 1000 V DC/ 100 V DC - 1000 V DC/ 1 V/ ± (2.5 % + 2 chữ số)Phát hiện AC/DC: Có (Tự động)Kiểm tra phân cực +/-: CóDòng điện AC/DC với kẹp i100Dải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác (DC, AC 50 Hz/60 Hz)0.0 A DC – 100 A DC/ 1.0 A DC – 100 A DC/ 0.1 A/ ± (5 % + 2 chữ số)0.0 A AC – 100 A AC TRMS/ 1.0 A AC – 100 A AC TRMS/ ± (5 % + 2 chữ số)Không bao gồm i100 Clamp Tolerancesi100 Clamp TolerancesDải hiển thị/ Dải đo/ Tín hiệu đầu ra/ Độ chính xác (DC, AC 50 Hz/60Hz)- /1 A - 100 A DC hoặc AC < 1 kHz/ 10 mV/A AC/DC /± (1.5 % + 0.1 A)Đo nguồn AC/DC (với kẹp i100)Dải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác (DC, AC 50 Hz/60Hz)0.0 V AC - 700 V AC/ 5.0 V AC - 700 V AC/ 0.1 V/ ± (2.5 % + 2 chữ số)0.0 V DC - 1000 V DC/5.0 V DC - 1000 V DC/ 0.1 V/ ± (2.5 % + 2 chữ số)0 A AC/DC - 100 A AC/DC /1 A AC/DC- 100 A AC/DC /0.1 A /± (6,5 % + 3 chữ số)0 kW/kVA – 100 kW/kVA /5 kW/kVA – 100 kW/kVA /1 kW/kVA /± (10 % + 4 chữ số)Kích thước SMFT-1000: 10 cm x 25.0 cm x 12.5 cm (3.8 inch x 9.8 inch x 4.9 inch)Trọng lượng SMFT-1000: 1.4 kg (3.09 lb)Pin: 6 AA IEC LR6Nhiệt độ hoạt động: 0 °C đến 50 °C (32 °F đến 122 °F)Nhiệt độ bảo quản: -30 °C đến 60 °C (-22 °F đến 140 °F) đã tháo pinĐộ cao hoạt động: lên tới 2000 mĐộ cao lưu trữ: lên tới 2000 m
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Camera đo nhiệt độ FLUKE FLK-TIS75+ 9HZ (-20~550°C, 1.91mRad)

FLUKE

Camera đo nhiệt độ FLUKE FLK-TIS75+ 9HZ (-20~550°C, 1.91mRad)

: LK-TIS75+ 9HZ

  • - Tính năng chính:Độ phân giải ảnh nhiệt: 384x288 (110.592 điểm ảnh)IFOV: 1.91 mRadTrường nhìn: 42°x30°Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 0.5mHệ thống lấy nét: Lấy nét thủ côngKết nối không dây: Có, kết nối đến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s trở lên), Android™ 4.3 trở lên và kết nối WiFi và LAN (nếu có)Tương thích ứng dụng Fluke Connect: CóPhần mềm tùy chọn Fluke Connect Assets: CóCông nghệ IR-Fusion: Chế độ AutoBlend liên tục từ 0% đến 100%.Ảnh trong ảnh (PIP): CóMàn hình: Màn hình cảm ứng LCD 640x480 3.5” (ngang 8.9cm)Độ nhạy nhiệt: 40mkMức và dải đo: Chọn dải đo theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàngTự động thay đổi tỷ lệ nhanh chóng trong chế độ thủ công: CóDải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công): 3°C (4.5°F)Dải đo tối thiểu (trong chế độ tự động): 5°C (9.0 °F)Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng thường): 640x480Tỷ lệ khung hình: 9Hz- Chụp ảnh và lưu dữ liệu:Bộ nhớ trong: ∼500 ảnhBộ nhớ ngoài: ≥Thẻ SD 4GB (>1000 ảnh)Định dạng tập tin hình ảnh: Định dạng không phổ nhiệt BMP hoặc JPEG hoặc định dạng phổ nhiệt đầy đủ is2Xem lại bộ nhớ: CóPhần mềm: Phần mềm Fluke Connect—phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ với quyền truy cập vào Fluke ConnectPhân tích và lưu dữ liệu đo trên máy tính: CóXuất các định dạng tập tin bằng phần mềm Fluke Connect: is2, BMP, GIF, JPEG, PNG, TIFF- Pin:Pin (thay được, có thể sạc lại): Pin sạc lithium-ionThời lượng pin: ≥3.5 giờ liên tục không cần WiFi (tuổi thục thực tế phụ thuộc vào cài đặt và sử dụng)Thời gian sạc pin: ≤2.5 giờ để sạc đầyHệ thống sạc pin: Bộ sạc hai pin Ti SBC3B hoặc sạc trong máy chụp.Vận hành AC: Vận hành AC với bộ cấp nguồn đi kèm, bộ chuyển đổi đa năng gồm đầu ra: 15 VDC, 2 ATiết kiệm điện năng: Chế độ ngủ và tắt nguồn do người dùng chọn- Đo nhiệt độ:Dải đo nhiệt độ (không hiệu chỉnh xuống dưới -10°C): -20°C~550°C (không hiệu chỉnh xuống dưới -10°C)Độ chính xác: ±2°C hoặc 2% ở nhiệt độ môi trường 25°C- Bảng màu:Bảng màu tiêu chuẩn: 6- Thông số kỹ thuật chung:Cảnh báo bằng màu: CóDải quang phổ hồng ngoại: ~8-14μmNhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 50°C (14°F ~ +122°F)Nhiệt độ bảo quản: -20°C ~ 50°C (-4°F ~ 122°F) không gồm pinĐộ ẩm tương đối: 10% ~ 95% không ngưng tụTiêu chuẩn an toàn: IEC 61010-1: An toàn ô nhiễm cấp 2Tính tương thích điện từ: IEC 61326-1: Môi trường điện từ di động;IEC 61326-2-2 CISPR 11: Nhóm 1, Lớp AĐộ rung: 10 Hz ~ 150 Hz, 0.15 mm, IEC 60068-2-6Va đập: 30 g, 11 ms, IEC 60068-2-27Rơi: chịu rơi từ độ cao 2 métKích thước (Cao x Rộng x Dài): ∼(26.7 cm x 10.1 cm x 14.5 cm) ∼ (10.5 in x 4.0 in x 5.7 in)Trọng lượng (kèm pin): ≤2.27kg (5lb)Tiêu chuẩn: IP54
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Camera đo nhiệt độ FLUKE FLK-TIS75+ 27HZ (-20°C~550°C, 1.91 mRad, 384x288 px)

FLUKE

Camera đo nhiệt độ FLUKE FLK-TIS75+ 27HZ (-20°C~550°C, 1.91 mRad, 384x288 px)

: FLK-TIS75+ 27HZ

  • có)Tương thích ứng dụng Fluke Connect: CóPhần mềm tùy chọn Fluke Connect Assets: CóCông nghệ IR-Fusion: Chế độ AutoBlend liên tục từ 0% đến 100%.Ảnh trong ảnh (PIP): CóMàn hình: Màn hình cảm ứng LCD 640x480 3.5” (ngang 8.9cm)Độ nhạy nhiệt: 40mkMức và dải đo: Chọn dải đo theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàngTự động thay đổi tỷ lệ nhanh chóng trong chế độ thủ công: CóDải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công): 3°C (4.5°F)Dải đo tối thiểu (trong chế độ tự động): 5°C (9.0 °F)Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng thường): 640x480Tỷ lệ khung hình: 27Hz- Chụp ảnh và lưu dữ liệu:Bộ nhớ trong: ∼500 ảnhBộ nhớ ngoài: ≥Thẻ SD 4GB (>1000 ảnh)Định dạng tập tin hình ảnh: Định dạng không phổ nhiệt BMP hoặc JPEG hoặc định dạng phổ nhiệt đầy đủ is2Xem lại bộ nhớ: CóPhần mềm: Phần mềm Fluke Connect—phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ với quyền truy cập vào Fluke ConnectPhân tích và lưu dữ liệu đo trên máy tính: CóXuất các định dạng tập tin bằng phần mềm Fluke Connect: is2, BMP, GIF, JPEG, PNG, TIFF- Pin:Pin (thay được, có thể sạc lại): Pin sạc lithium-ionThời lượng pin: ≥3.5 giờ liên tục không cần WiFi (tuổi thục thực tế phụ thuộc vào cài đặt và sử dụng)Thời gian sạc pin: ≤2.5 giờ để sạc đầyHệ thống sạc pin: Bộ sạc hai pin Ti SBC3B hoặc sạc trong máy chụp.Vận hành AC: Vận hành AC với bộ cấp nguồn đi kèm, bộ chuyển đổi đa năng gồm đầu ra: 15 VDC, 2 ATiết kiệm điện năng: Chế độ ngủ và tắt nguồn do người dùng chọn- Đo nhiệt độ:Dải đo nhiệt độ (không hiệu chỉnh xuống dưới -10°C): -20°C~550°C (không hiệu chỉnh xuống dưới -10°C)Độ chính xác: ±2°C hoặc 2% ở nhiệt độ môi trường 25°C- Bảng màu:Bảng màu tiêu chuẩn: 6- Thông số kỹ thuật chung:Cảnh báo bằng màu: CóDải quang phổ hồng ngoại: ~8-14μmNhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 50°C (14°F ~ +122°F)Nhiệt độ bảo quản: -20°C ~ 50°C (-4°F ~ 122°F) không gồm pinĐộ ẩm tương đối: 10% ~ 95% không ngưng tụTiêu chuẩn an toàn: IEC 61010-1: An toàn ô nhiễm cấp 2Tính tương thích điện từ: IEC 61326-1: Môi trường điện từ di động;IEC 61326-2-2 CISPR 11: Nhóm 1, Lớp AĐộ rung: 10 Hz ~ 150 Hz, 0.15 mm, IEC 60068-2-6Va đập: 30 g, 11 ms, IEC 60068-2-27Rơi: chịu rơi từ độ cao 2 métKích thước (Cao x Rộng x Dài): ∼(26.7 cm x 10.1 cm x 14.5 cm) ∼ (10.5 in x 4.0 in x 5.7 in)Trọng lượng (kèm pin): ≤2.27kg (5lb)Tiêu chuẩn: IP54
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Camera nhiệt FLUKE FLK-TI480-PRO 9HZ (640 x 480 px, 0.93 mRad, -20 °C đến 1000 °C)

FLUKE

Camera nhiệt FLUKE FLK-TI480-PRO 9HZ (640 x 480 px, 0.93 mRad, -20 °C đến 1000 °C)

: FLK-TI480-PRO 9HZ

  • IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian): 0.93 mRad, D:S 1065:1Độ phân giải cảm biến: 640 x 480 (307.200)SuperResolution: Chụp và kết hợp dữ liệu 4x để tạo ra hình ảnh 1280 x 960 (614.400 pixels)Công nghệ lấy nét MultiSharp™: Có, lấy nét gần và xa, qua trường nhìnLấy nét tự động LaserSharp™: Có, cho hình ảnh luôn rõ nétChức năng đo khoảng cách bằng tia laser: Có, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hìnhLấy nét thủ công: CóMàn hình cảm ứng được thiết kế bền chắc: LCD 3.5 inch (dạng ngang) 640 x 480Thiết kế gọn gàng, bền chắc phù hợp để sử dụng một tay: CóThu phóng kỹ thuật số: 2x và 4xĐo nhiệt độDải đo nhiệt độ (không được hiệu chuẩn xuống dưới -10 °C): ≤-20 °C đến 1000 °C (-4 °F đến 1832 °F)Độ chính xác: ± 2 °C hoặc 2% (ở nhiệt độ danh định 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn)Độ nhạy nhiệt (NETD)*: ≤0.05 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (50 mK)Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình: Có (bằng cả số và bảng chọn)Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình: CóChỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình: CóKết nối không dâyĐến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s và mới hơn), Android™ 4.3 và mới hơn và kết nối WiFi đến LAN (tại vị trí khả dụng)Tương thích ứng dụng Fluke Connect®: Có*, kết nối camera với điện thoại thông minh và ảnh chụp được tự động tải lên ứng dụng ứng dụng Fluke Connect để lưu và chia sẻPhần mềm tùy chọn Fluke Connect® Assets: Có*, gán ảnh cho thiết bị và tạo yêu cầu công việc. Dễ dàng so sánh các kiểu phép đo ở một vị tríTải ảnh lên tức thì với Fluke Connect®: Có, kết nối camera của bạn với mạng WiFi của tòa nhà và ảnh chụp được tự động tải lên hệ thống Fluke Connect để xem trên điện thoại thông minh hoặc máy tínhTương thích dụng cụ Fluke Connect®: Có*, kết nối qua mạng không dây để chọn các dụng cụ hỗ trợ Fluke Connect và hiển thị các phép đo trên màn hình cameraCông nghệ IR-Fusion®Thêm bối cảnh của chi tiết hiển thị vào hình ảnh hồng ngoại của bạnChế độ Kết hợp tự động AutoBlend™: IR Nhỏ nhất, Trung bình, Lớn nhất cộng với hiển thị đầy đủ trên camera; liên tục biến đổi trong phần mềm.Ảnh trong ảnh (PIP): CóCamera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng nhìn thấy): 5 MPỐng kínhỐng kính tiêu chuẩn: IFOV (độ phân giải không gian) 0.93 mRad, D:S 1065:1Trường nhìn: 34 °H x 24 °VKhoảng cách lấy nét tối thiểu: 15 cm (xấp xỉ 6 in)Công nghệ IR-Fusion®: Ảnh trong ảnh và toàn màn hìnhỐng kính thông minh tầm xa x2(optional): IFOV (độ phân giải không gian)0.46 mRad, D:S 1529:1Trường nhìn: 17 °H x 12 °VKhoảng cách lấy nét tối thiểu: 45 cm (xấp xỉ 18 in)Công nghệ IR-Fusion®: Ảnh trong ảnh và toàn màn hìnhỐng kính thông minh tầm xa x4 (optional): IFOV (độ phân giải không gian) 0.23 mRad, D:S 2941:1Trường nhìn: 6°H x 4.5 °VKhoảng cách lấy nét tối thiểu: 1.5 m (xấp xỉ 60 in)Công nghệ IR-Fusion®: N/AỐng kính thông minh góc rộng (optional): IFOV 1.85 mRad, D:S 377:1Trường nhìn: 48 °H x 34 °VKhoảng cách lấy nét tối thiểu: 15 cm (xấp xỉ 6 in)Công nghệ IR-Fusion®: Toàn màn hìnhMức và dải đo: Chọn dải đo theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàngTự động chuyển đổi nhanh giữa chế độ thủ công và tự động: CóTự động thay đổi tỷ lệ nhanh trong chế độ thủ công: CóDải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công): 2.0 °C (3.6 °F)Dải đo tối thiểu (trong chế độ tự động): 3.0 °C (5.4 °F)Chụp ảnh và lưu dữ liệuTùy chọn bộ nhớ mở rộng: Thẻ nhớ SD 4GB có thể tháo rời, thẻ nhớ flash bên trong 4 GB, khả năng lưu vào thẻ USB flash, tải lên Fluke Cloud™ để lưu trữ vĩnh viễnCơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh: Khả năng chụp, xem lại và lưu hình ảnh bằng một tayĐịnh dạng tệp hình ảnh: Định dạng phổ nhiệt (.bmp) hoặc (.jpeg) hoặc định dạng toàn bộ phổ nhiệt (.is2); không cần phần mềm phân tích đối với tệp không thuộc định dạng phổ nhiệt (.bmp, .jpg và .avi*)Xem lại bộ nhớ: Xem ảnh thu nhỏ và ảnh toàn màn hìnhPhần mềm: Phần mềm SmartView® - phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ và hệ thống Fluke Connect®Xuất định dạng tập tin bằng phần mềm SmartView®: Bitmap (.bmp), GIF, JPEG, PNG, TIFFChú thích bằng giọng nói: Thời gian ghi tối đa là 60 giây trên mỗi ảnh; với chức năng phát lại để xem trên camera, có sẵn tùy chọn bộ tai nghe có kết nối Bluetooth nhưng không bắt buộcIR-PhotoNotes™: Có (5 hình ảnh)Chú thích bằng văn bản: CóQuay video: Dạng tiêu chuẩn và dạng bức xạĐịnh dạng tập tin video: Không thuộc định dạng phổ nhiệt (MPEG - được mã hóa .AVI) và định dạng toàn bộ phổ nhiệt (.IS3)Truyền phát video (màn hình hiển thị từ xa): Có, xem truyền phát trực tiếp màn hình camera trên PC, điện thoại thông minh hoặc màn hình TV của bạn. Qua USB, điểm kết nối WiFi hoặc mạng WiFi đến phần mềm SmartView® trên PC; qua điểm kết nối WiFi đến ứng dụng Fluke Connect® trên điện thoại thông minh; hoặc qua HDMI đến màn hình TVThao tác điều khiển từ xa: Có, thông qua phần mềm SmartView® hoặc ứng dụng di động Fluke Connect®Chụp tự động (nhiệt độ và khoảng thời gian): CóPinPin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại): Hai bộ pin lithium ion thông minh với màn hình LED năm đoạn để hiển thị mức sạcThời gian làm việc của pin: 2-3 giờ mỗi pin (*Thời lượng pin thực tế khác nhau tùy vào cài đặt và mức sử dụng)Thời gian sạc pin: 2.5 giờ để sạc đầyHệ thống sạc pin: Bộ sạc hai pin hoặc sặc trong máy chụp. Bộ điều hợp sạc tự động 12 V tùy chọnVận hành AC: Vận hành AC bằng bộ cấp điện đi kèm (100 V AC đến 240 V AC, 50/60 Hz)Tiết kiệm điện: Người dùng có thể chọn giữa chế độ ngủ và tắtBảng màuBảng màu tiêu chuẩn: Cầu vồng, Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngượcBảng màu Ultra Contrast™: Cầu vồng, Ironbow, Xanh-Đỏ, Tương phản cao, Hổ phách, Hổ phách đảo ngược, Kim loại nóng, Thang độ xám, Thang độ xám đảo ngượcThông số kỹ thuật chungTỷ lệ khung hình: 9 HzCon trỏ laser: CóĐèn LED (đèn pin): CóCảnh báo với màu (cảnh báo nhiệt độ): Nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và đẳng nhiệt (trong phạm vi)Đo nhiệt độ điểm trung tâm: CóĐiểm nhiệt độ: Đánh dấu điểm nóng và lạnhĐiểm đánh dấu do người dùng xác định: 3 điểm đánh dấu xác định người dùngHộp trung tâm: Khung khu vực đo có thể mở rộng-thu nhỏ với hiển thị nhiệt độ TỐI THIỂU-TỐI ĐA-TRUNG BÌNHDải quang phổ hồng ngoại: 7.5 μm đến 14 μm (sóng dài)Nhiệt độ vận hành: -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)Nhiệt độ bảo quản: -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F)Độ ẩm tương đối: 10% đến 95% không ngưng tụAn toànIEC 61010-1: Mục điện áp quá mức hạng II, Ô nhiễm mức độ 2Tương thích điện từ: IEC 61326-1: Môi trường EM cơ bản. CISPR 11: Nhóm 1, Loại ARCM ÚcIEC 61326-1US FCCCFR 47, Phần 15 Tiểu phần BĐộ rung: 0.03 g2/Hz (3.8 g), 2.5 g IEC 60068-2-6Va đập: 25 g, IEC 60068-2-6Rơi: Được chế tạo với khả năng rơi từ độ cao 2 mét (6.5 ft) với các ống kính tiêu chuẩnKích thước (C x R x D): 27.7 x 12.2 x 16.7 cm (10.9 x 4.8 x 6.5 in)Khối lượng (kèm pin): 1.04 kg (2.3 lb)Độ kín của thiết bị: IEC 60529: IP54 (chống bụi, giới hạn xâm nhập; chống nước phun từ nhiều hướng)Bao gồm:Máy ảnh nhiệt với ống kính hồng ngoại tiêu chuẩn Ti480 PRO loại 9 HzBộ nguồn AC và bộ sạc pin (bao gồm cả bộ đổi nguồn AC phổ dụng)Hai gói pin thông minh lithium ion chắc chắnCáp USBCáp video HDMIThẻ nhớ micro SD 4GBHộp đựng chắc chắn, cứng cápDây đeo tay có thể điều chỉnhCó sẵn bằng cách tải xuống miễn phí phần mềm máy tính Fluke Connect® SmartView® và hướng dẫn sử dụng
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Ampe kìm AC FLUKE 301C (True-rms, 1000 A)

FLUKE

Ampe kìm AC FLUKE 301C (True-rms, 1000 A)

: 301C

  • Dòng điện xoay chiều (45 đến 400 Hz):+Dải đo: 60.00 A, Độ phân giải: 0.01 A, Độ chính xác: 2% + 10+Dải đo: 600.0 A, Độ phân giải: 0.1 A, Độ chính xác: 2% + 5+Dải đo: 1000 A, Độ phân giải: 1 A, Độ chính xác: 2% + 5Điện áp xoay chiều (45 đến 400 Hz)+Dải đo: 600.0 V, Độ phân giải: 0.1 V, Độ chính xác: 1.5% + 5Điện áp một chiều+Dải đo: 600.0 V, Độ phân giải: 0.1 V, Độ chính xác: 1% + 5Điện trở+Dải đo: 600.0 Ω, 6.000 kΩ, 60.00 kΩ, Độ chính xác: 1% + 5Tần số điện áp+Dải đo: 9.999Hz , 99.99Hz, 999.9Hz, 9.999kHz, 99.99kHz, Độ chính xác: 0.1% + 3Tần số đòng điện+Dải đo: 45.0 - 400.0Hz, Độ chính xác: 0.1% + 3Điện dung+Dải đo: 9.999uF , Độ chính xác: 2% + 5+Dải đo: 99.99uF, 999.9uF , Độ chính xác: 5% + 5Giá trị True-RMS: CóThông mạch: Có:Giữ giá trị: CóĐèn nền: CóChuẩn an toàn: CAT III 300VTrọng lượng: 132gKích thước: 190mm x 52mm x 16mmĐộ rộng hàm mở: 34 mmPin: (2) pin AAA
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết

FLUKE chính hãng cho doanh nghiệp

Chọn thiết bị theo ứng dụng, hãng sản xuất và yêu cầu kỹ thuật. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ đối chiếu model, CO/CQ, hiệu chuẩn và thời gian giao hàng cho từng dự án.