Thiết bị đo lường chính hãng

Sản phẩm đo kiểm

Thiết bị đo kiểm, máy đo lường và nhóm sản phẩm kỹ thuật.

467sản phẩm phù hợp
Thông số biến thể

Chọn một danh mục để xem các thông số biến thể phù hợp.

Ampe Kìm đo công suất HIOKI CM3286

HIOKI

Ampe Kìm đo công suất HIOKI CM3286

: 9747

  • Kiểu đo: 1-phase, 3-phase (Phải cân bằng và dạng sóng không méo mó)
  • Chức năng đo: điện áp, dòng điện, công suất, góc lệch pha ( cosφ), Điện áp/dòng điện đỉnh, công suất tác dụng,công suất phản kháng, công suất biểu kiển,tần số
  • Đường kính kẹp: φ 46 mm (1.81 in)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Đầu đo dài HIOKI L9787-91

HIOKI

Đầu đo dài HIOKI L9787-91

: L9787-91

  • Đầu đo dài HIOKI L9787-91 dùng để kết nối với bộ dây mở rộng HIOKI L4930
  • Quy cách HIOKI L9787-91 như hình bên dưới
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Dây đo HIOKI DT4911

HIOKI

Dây đo HIOKI DT4911

: DT4911

  • Cấp bảo vệ: CAT IV 300V, CAT III 600V
  • Chiều dài dây: 54cm
  • Dây đo dùng cho các đồng hồ vạn năng HIOKI
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Thiết bị đo điện đa năng HIOKI 3280-10F

HIOKI

Thiết bị đo điện đa năng HIOKI 3280-10F

: 3280-10F

  • ACA: 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5 .)AC V: 4.200 V đến 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz:DC V 420,0 mV đến 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 HzĐường kính kìm đo φ33 mm (1.30 “),Điện trở: 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4).Đo thông mạch: 50 Ω ±40 ΩChức năng khác: Data hold chức năng tiết kiệm điệnNguồn cung cấp: CR2032 x 1 sử dụng liên tục: 120 giờ
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy kiểm tra dòng rò HIOKI ST5541

HIOKI

Máy kiểm tra dòng rò HIOKI ST5541

: ST5541

  • - Cách thức đo: Đo điện áp rơi trên trở kháng mô phỏng, tính toán và hiển thị giá trị đo( True RMS), đo giá trị hiện tại so với đất- Kiểu đo: Đo dòng rò, đo điện áp, đo dòng an toàn trên dây dẫn- Tiêu chuẩn phù hợp:+ IEC IEC 60990 (1999)+ IEC 61010-1 (2001)+ UL-1492 (1996)+ IEC 60335-1 (2001) + A1:2004 + A2:2006+ IEC 60065 (2001) + A1:2005+ UL-2231-1 (2002), UL-2231-2 (2002)- Đo điện áp rò:+ Điện áp rò xuống đất+ 3 Loại dòng tiếp xúc+ 3 loại dòng rò trên vỏ- Đo dòng: DC, AC (true rms, 15 Hz to 1 MHz), AC+DC (true rms, 15 Hz to 1 MHz), AC(15 Hz~1 MHz)- Thang đo: DC / AC / AC+DC mode:50 μA/500 μA/5 mA/50 mA Kiểu điện áp đỉnh AC:500 μA/1 mA/10 mA/75 mA- Độ chính xác:+ Đo DC: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (typ.)+ Đo AC / AC+DC: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (15 Hz to 100 kHz, typ.)+ Đo điện áp đỉnh AC: ±2.0% rdg. ±6 dgt. (15 Hz to 10 kHz, typ.)- Giao tiếp: I/O bên ngoài, Rolay, USB 1.1, RS-232C- Chức năng: Tự động kiểm tra, đồng hồ, sao lưu dữ liệu, lưu dữ liệu của 100 thiết bị, xuất máy in- Nguồn: 100/120/220/240 V AC, 50/60 Hz, 30 VA- Nguồn cung cấp từ thiết bị khác: 100 to 240 V AC, 50/60 Hz, 20 A- Kích thước, khối lượng: 320x110x253mm, 4.5 kg
Sẵn hàng1 VND
Chi tiết
Máy đo Acquy HIOKI BT3561A (30mΩ ~ 3kΩ; 6V ~ 60V)

HIOKI

Máy đo Acquy HIOKI BT3561A (30mΩ ~ 3kΩ; 6V ~ 60V)

: BT3561A

  • Dải đo điện trở: 30 mΩ ~ 3 kΩĐộ chính xác: ±0.5% rdg ±5 dgtTần số đo: 1 kHz ±0.2 HzDải đo điện áp6 V (Hiển thị tối đa: 6.00000 V, độ phân giải: 10 μV)60 V (Hiển thị tối đa: 60.0000 V, độ phân giải: 100 μV)Độ chính xác: ±0.01% rdg. ±3 dgt.Thời gian phản hồi: 10 msChu kì lấy mẫuΩ hoặc V (60 Hz): 4 ms (EX.FAST), 12 ms (FAST), 35 ms (MEDIUM), 150 ms (SLOW)ΩV (60 Hz): 8 ms (EX.FAST), 24 ms (FAST), 70 ms (MEDIUM), 253 ms (SLOW)Ω hoặc V (50 Hz): 4 ms (EX.FAST), 12 ms (FAST), 42 ms (MEDIUM), 157 ms (SLOW)ΩV (50 Hz): 8 ms (EX.FAST), 24 ms (FAST), 84 ms (MEDIUM), 259 ms (SLOW)Giao diệnLAN (TCP/IP, 10BASE-T/100BASE-TX)RS-232CEXT I/O (37-pin)Đầu ra analog (DC 0 V ~ 3.1 V)Nguồn: 100 ~ 240 V AC, 50 Hz/60 Hz, 35 VA max.Kích thước và trọng lượng: 215 mm (8.46 in) W × 80 mm (3.15 in) H × 295 mm (11.61 in) D, 2.4 kg (84.7 oz)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Thiết bị đo điện trở HIOKI RM3545A-2 (0.000 µΩ ~1200.0 MΩ)

HIOKI

Thiết bị đo điện trở HIOKI RM3545A-2 (0.000 µΩ ~1200.0 MΩ)

: RM3545A-2

  • Điện áp cho phép tối đa: −Dải đo nhỏ nhất: 1000 µΩĐộ phân giải lớn nhất: 1 nΩDải đo: 0.000 µΩ (thang 1000 µΩ) đến 1200.0 MΩ (thang 1000 MΩ), tổng cộng 13 thang đoDòng đo:1 A100 mA, 10 mA, 1 mA, 500 µA, 100 µA, 50 µA, 10 µA, 5 µA, 1 µA, ≤ 1 µA, 100 nABù điện áp offset: OVCHiệu chỉnh nhiệt độ: TCChế độ điện trở thuần (PR):Dùng cho các thang 1000 µΩ, 10 mΩ, 100 mΩChế độ công suất thấp (LP):Dùng cho các thang 1000 mΩ, 10 Ω, 100 Ω, 1000 ΩGiao diện kết nối:USBRS-232CLANCầu chì: F1.6AH/250 V (có thể thay thế)Kích thước: Khoảng 215 (W) × 80 (H) × 306.5 (D) mm (8.46 × 3.15 × 12.07 inch)Khối lượng: Khoảng 3.4 kg (7.5 lb.)Thông số kỹ thuật chungMôi trường hoạt động: Sử dụng trong nhà, cấp độ ô nhiễm 2, độ cao tối đa 2000 m (6562 ft.)Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F), độ ẩm ≤ 80% RH (không ngưng tụ)Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ: −10°C đến 50°C (14°F đến 122°F), độ ẩm ≤ 80% RH (không ngưng tụ)Nguồn cấp điện:Điện áp nguồn định mức: 100 V đến 240 V AC (đã tính đến dao động điện áp ±10% so với điện áp định mức)Tần số nguồn định mức: 50 Hz / 60 HzQuá áp xung dự kiến: 2500 VCông suất định mức tối đa: 40 VACông suất tiêu thụ thông thường (giá trị tham khảo): 16 W (dòng đo 1 A, màn hình LCD bật)Tuổi thọ pin dự phòng: Khoảng 10 năm (giá trị tham khảo tại 23°C)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết

Sản phẩm đo kiểm chính hãng cho doanh nghiệp

Chọn thiết bị theo ứng dụng, hãng sản xuất và yêu cầu kỹ thuật. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ đối chiếu model, CO/CQ, hiệu chuẩn và thời gian giao hàng cho từng dự án.