Thiết bị đo lường chính hãng

Sản phẩm đo kiểm

Thiết bị đo kiểm, máy đo lường và nhóm sản phẩm kỹ thuật.

755sản phẩm phù hợp
Thông số biến thể

Danh mục này chưa có thông số biến thể trong Odoo.

Que đo Kyoritsu 7149A

KYORITSU

Que đo Kyoritsu 7149A

: 7149A

  • Bộ dây đo với công tắc điều khiển 7149A gồm: 7139A+7161A+7131B+8017+9041
  • Chiều dài dây: Line 1,000mm / Earth 1,550mm
  • Dùng cho đồng hồ đo cách điện Kyoritsu 3161A
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3552BT (50V~1000V, 4000MΩ, memory, Bluetooth®4.0)

KYORITSU

Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyoritsu 3552BT (50V~1000V, 4000MΩ, memory, Bluetooth®4.0)

: 591591481337-1-1

  • Đo cách điện Điện áp thử: 50V/100V/125V/250V/500V/1000V Dải đo: 100.0MΩ(50V) 200.0MΩ(100V) 250.0MΩ(125V) 500.0MΩ(250V) 2000MΩ(500V) 4000MΩ(1000V) Độ chính xác: ±2%rdg ±2dgt Dải dòng điện: 1.0 ~ 1.1mA
  • Điện áp thử: 50V/100V/125V/250V/500V/1000V
  • Dải đo: 100.0MΩ(50V) 200.0MΩ(100V) 250.0MΩ(125V) 500.0MΩ(250V) 2000MΩ(500V) 4000MΩ(1000V)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Que đo Kyoritsu 7139A

KYORITSU

Que đo Kyoritsu 7139A

: 7139A

  • Bộ dây đo với công tắc điều khiển
  • Chiều dài dây: Line 1,000mm / Earth 1,550mm
  • Dùng cho đồng hồ đo cách điện Kyoritsu 3161A
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Dây đeo vai Kyoritsu 9121

KYORITSU

Dây đeo vai Kyoritsu 9121

: 542767233257

  • Dây deo dùng cho các model đồng hồ đo điện trở đất, đồng hồ đo cách điện Kyoritsu: 3021/3022/3023, 3021A/3022A/3023A 3131A, 3132A, 3431, 3551/3552/3552BT 4102A, 4105A, 4105DL, 4106, 4118A 5406A, 5410 6011A, 6016, 6018, 6201A, 6205
  • 3021/3022/3023, 3021A/3022A/3023A
  • 3131A, 3132A, 3431, 3551/3552/3552BT
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Thiết bị đo đa năng KYORITSU 6010B

KYORITSU

Thiết bị đo đa năng KYORITSU 6010B

: 6010B

  • Kiểm tra liên tục: Dải đo: 20/200Ω (Auto-Ranging) Độ chính xác: ±(3%rdg + 3dgt)
  • Dải đo: 20/200Ω (Auto-Ranging)
  • Độ chính xác: ±(3%rdg + 3dgt)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Máy đo điện trở Hioki RM3544-01

HIOKI

Máy đo điện trở Hioki RM3544-01

: RM3544-01

  • Thang đo điện trở: 30mΩ(max 35mΩ/độ phân giải 1μΩ) 3MΩ (max 3.5MΩ/ độ phân giải 100Ω)
  • 30mΩ(max 35mΩ/độ phân giải 1μΩ)
  • 3MΩ (max 3.5MΩ/ độ phân giải 100Ω)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Kìm kẹp dòng AC Hioki 9272-10 (20/200A)

HIOKI

Kìm kẹp dòng AC Hioki 9272-10 (20/200A)

: 9272-10

  • Dải đo: 20 A AC/ 200 A AC (Switch)
  • Dòng đầu vào lớn nhất cho phép: 20A : 50 A rms Max; 200A: 300 A rms Max.
  • Độ chính xác: Amplitude: ± 0.3% RDG. ± 0.01% f.s. Phase: ± 0.2 ° (45-66 Hz)
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Dây đo Kyoritsu 7224A

KYORITSU

Dây đo Kyoritsu 7224A

: 913841233281

  • Dây nối đất (Đen)
  • Chiều dài cáp 1,500mm
  • Dây đo nối đất dùng cho các đồng hồ đo cách điện (Điện áp cao) của Kyoritsu: 3123A,3126,3127,3128
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Thiết bị đo đa năng KYORITSU 6018

KYORITSU

Thiết bị đo đa năng KYORITSU 6018

: 281938159221

  • Đo cách điện: Dải đo: 250V/50MΩ 500V/100MΩ 1000V/2000MΩ Độ chính xác: ±5%rdg
  • Dải đo: 250V/50MΩ 500V/100MΩ 1000V/2000MΩ
  • 250V/50MΩ
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Dây đo Kyoritsu 7225A

KYORITSU

Dây đo Kyoritsu 7225A

: 468621233284

  • Dây nối mass (Xanh lá)
  • Chiều dài cáp 1,500mm
  • Dây đo nối đất dùng cho các đồng hồ đo cách điện (Điện áp cao) của Kyoritsu: 3123A,3126,3127,3128
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Dây đo FLUKE TL910

FLUKE

Dây đo FLUKE TL910

: 588539152713

  • Đầu que nhỏ 1mm
  • Đầu que đo có thể dài 100 mm
  • Chiều dài cáp : 1 m
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Thiết bị đo điện đa năng KYORITSU 6024PV

KYORITSU

Thiết bị đo điện đa năng KYORITSU 6024PV

: 6024PV

  • Đo điện cách điện : Điện áp thử: 250V/500V/1000V Dải đo : 20.000/200.0/2000MΩ Độ chính xác : ±5.0%rdg±6dgt
  • Điện áp thử: 250V/500V/1000V
  • Dải đo : 20.000/200.0/2000MΩ
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết
Dây đo KYORITSU 7066A

KYORITSU

Dây đo KYORITSU 7066A

: 868458159827

  • Chiều dài dây: 1,200mm
  • Dây cho dùng cho các model: 1009, 1011, 1012, 1020R, 1021R, 1109S, 1110, 2007A ,2007R ,2017 , 2027 ,2040 ,2046R ,2055 ,2056R ,2117R ,2127R ,2412 ,2608A
Sẵn hàngLiên hệ
Chi tiết

Sản phẩm đo kiểm chính hãng cho doanh nghiệp

Chọn thiết bị theo ứng dụng, hãng sản xuất và yêu cầu kỹ thuật. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ đối chiếu model, CO/CQ, hiệu chuẩn và thời gian giao hàng cho từng dự án.